Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh
2027
Cả 12 tháng của năm 2027
Kèm ngày Mặt Trời đổi cung
Tháng 1 Bảo Bình · 20 thg 1 Tháng 2 Song Ngư · 18 thg 2 Tháng 3 Bạch Dương · 20 thg 3 Tháng 4 Kim Ngưu · 20 thg 4 Tháng 5 Song Tử · 21 thg 5 Tháng 6 Cự Giải · 21 thg 6 Tháng 7 Sư Tử · 22 thg 7 Tháng 8 Xử Nữ · 23 thg 8 Tháng 9 Thiên Bình · 23 thg 9 Tháng 10 Bọ Cạp · 23 thg 10 Tháng 11 Nhân Mã · 22 thg 11 Tháng 12 Ma Kết · 21 thg 12
Bầu trời năm 2027
- Chuyển cung của các hành tinh 51 lần nhập cung: Mặt Trời 12, Sao Thủy 17, Sao Kim 15, Sao Hỏa 6, Sao Mộc 1 51
- Nhật thực và nguyệt thực Hai nhật thực và ba nguyệt thực 5
- Lễ hội Las 35 fechas que el libro celebra a lo largo del año 35
- Trăng tối 13 ngày Trăng tối của năm 13
- Trăng tròn 12 Trăng tròn của năm 12
- Trăng non 13 Trăng non của năm 13
- Sao Thủy nghịch hành 3 giai đoạn nghịch hành 3
- Điểm chí và điểm phân Bốn lần đổi mùa trong năm 4
- Stellium 3 ngày trong năm có bốn vị trí trở lên trong cùng một cung 3
Từng thiên thể
- Mặt Trời năm 12 lần chuyển cung, 2 nhật thực và 4 điểm chí và điểm phân 18
- Mặt Trăng năm 13 Trăng non, 12 Trăng tròn, 13 ngày Trăng tối và 3 nguyệt thực 41
- Sao Thủy năm 17 lần chuyển cung và 3 giai đoạn nghịch hành 20
- Sao Kim năm 15 lần chuyển cung 15
- Sao Hỏa năm 6 lần chuyển cung 6
- Sao Mộc năm 1 lần chuyển cung 1
Góc chiếu hành tinh
- Góc chiếu hành tinh 71 giai đoạn thuận lợi và 66 giai đoạn bất lợi 137
- Góc chiếu của Mặt Trời 16 giai đoạn thuận lợi và 24 giai đoạn bất lợi 40
- Góc chiếu của Sao Thủy 15 giai đoạn thuận lợi và 28 giai đoạn bất lợi 43
- Góc chiếu của Sao Kim 18 giai đoạn thuận lợi và 19 giai đoạn bất lợi 37
- Góc chiếu của Sao Hỏa 4 giai đoạn thuận lợi và 11 giai đoạn bất lợi 15
- Góc chiếu của Sao Mộc 14 giai đoạn bất lợi 14
- Góc chiếu của Sao Thổ 1 giai đoạn thuận lợi và 1 giai đoạn bất lợi 2
- Góc chiếu của Sao Thiên Vương 40 giai đoạn thuận lợi và 26 giai đoạn bất lợi 66
- Góc chiếu của Sao Hải Vương 37 giai đoạn thuận lợi và 21 giai đoạn bất lợi 58
- Góc chiếu của Sao Diêm Vương 39 giai đoạn thuận lợi và 15 giai đoạn bất lợi 54
Ngày để…
- Tình yêu và đôi lứa 8 ngày có chỉ dẫn của cuốn sách về đôi lứa 8
- Ngày để mua bán 47 ngày có chỉ dẫn của cuốn sách về mua sắm và buôn bán 47
- Ngày cắt tóc 23 ngày thuận lợi, tùy theo Mặt Trăng và cung mà Mặt Trăng đang ở 23
- Ký tài liệu và hợp đồng 10 ngày có chỉ dẫn của cuốn sách về chữ ký, giấy tờ và hợp đồng 10
- Ngày cho nhà cửa và chuyển nhà 38 ngày thuận lợi cho các việc về nhà cửa, gia đình và chuyển nhà 38
- Ngày cho vườn và cây cối 9 ngày mà cuốn sách chỉ định để cắt tỉa và làm việc trong vườn 9
- Ngày để thiền định và thực hiện nghi lễ 18 ngày mà cuốn sách gợi ý để thiền định, hình dung hoặc thực hiện một nghi lễ 18
- Ngày để du lịch 11 ngày mà cuốn sách đánh dấu là tốt để du lịch 11
Màu may mắn
- Những ngày màu vàng 48 ngày trong năm có màu vàng làm màu may mắn 48
- Những ngày màu xanh dương 35 ngày trong năm có màu xanh dương làm màu may mắn 35
- Những ngày màu trắng 45 ngày trong năm có màu trắng làm màu may mắn 45
- Những ngày màu xám 14 ngày trong năm có màu xám làm màu may mắn 14
- Những ngày màu nâu 36 ngày trong năm có màu nâu làm màu may mắn 36
- Những ngày màu cam 36 ngày trong năm có màu cam làm màu may mắn 36
- Những ngày màu đỏ 26 ngày trong năm có màu đỏ làm màu may mắn 26
- Những ngày màu hồng 43 ngày trong năm có màu hồng làm màu may mắn 43
- Những ngày màu xanh lá 35 ngày trong năm có màu xanh lá làm màu may mắn 35
- Những ngày màu tím 47 ngày trong năm có màu tím làm màu may mắn 47