Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh 2027
Đổi ngôn ngữ: Tiếng Việt VI

Bộ sưu tập

Góc chiếu của Sao Thủy 2027

15 giai đoạn thuận lợi và 28 giai đoạn bất lợi

Thuận lợi 15

  1. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 10 tháng 1 đến 15 tháng 1 xanh dương

  2. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 16 tháng 1 đến 18 tháng 1 xám

  3. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Ba, 19 tháng 1 đến 20 tháng 1 hồng

  4. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Tư, 7 tháng 4 đến 10 tháng 4 nâu

  5. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Hải Vương

    Chủ Nhật, 11 tháng 4 đến 14 tháng 4 vàng

  6. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 9 tháng 5 đến 15 tháng 5 hồng

  7. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Thủy và Sao Hải Vương

    Thứ Hai, 10 tháng 5 đến 12 tháng 5 trắng

  8. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 5 tháng 8 trắng

  9. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Sáu, 6 tháng 8 xanh lá

  10. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 7 tháng 8 xám

  11. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 5 tháng 9 xanh lá

  12. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 5 tháng 9 đến 11 tháng 9 cam

  13. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Chủ Nhật, 12 tháng 9 đến 14 tháng 9 vàng

  14. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 27 tháng 11 đến 2 tháng 12 xám

  15. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 12 đến 6 tháng 12 hồng

Bất lợi 28

  1. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 23 tháng 1 đến 31 tháng 1 tím

  2. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Năm, 28 tháng 1 đến 13 tháng 2 tím

  3. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 13 tháng 2 đến 21 tháng 2 xanh lá

  4. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Chủ Nhật, 21 tháng 2 đến 12 tháng 3 vàng

  5. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 13 tháng 3 đến 22 tháng 3 tím

  6. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Hai, 22 tháng 3 đến 25 tháng 3 trắng

  7. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 24 tháng 4 đến 30 tháng 4 tím

  8. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 28 tháng 5 đến 21 tháng 6 cam

  9. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 21 tháng 6 đến 26 tháng 6 vàng

  10. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Ba, 29 tháng 6 đỏ

  11. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Ba, 13 tháng 7 đến 14 tháng 7 hồng

  12. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Hỏa

    Thứ Năm, 15 tháng 7 đến 23 tháng 7 xanh lá

  13. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 4 tháng 8 trắng

  14. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Năm, 5 tháng 8 đến 6 tháng 8 tím

  15. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 7 tháng 8 xám

  16. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Mộc

    Thứ Tư, 18 tháng 8 đến 22 tháng 8 vàng

  17. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim/Sao Mộc

    Thứ Hai, 23 tháng 8 đến 25 tháng 8 trắng

  18. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 11 tháng 9 xanh lá

  19. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 25 tháng 9 đến 5 tháng 10 tím

  20. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Tư, 6 tháng 10 đến 17 tháng 10 trắng

  21. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Hai, 8 tháng 11 đến 16 tháng 11 vàng

  22. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 29 tháng 11 đến 5 tháng 12 trắng

  23. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Hai, 6 tháng 12 xanh dương

  24. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Tư, 8 tháng 12 đến 9 tháng 12 trắng

  25. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 10 tháng 12 cam

  26. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 11 tháng 12 đến 20 tháng 12 nâu

  27. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 17 tháng 12 đến 18 tháng 12 hồng

  28. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 19 tháng 12 đến 24 tháng 12 cam

Câu hỏi thường gặp

“Góc chiếu của Sao Thủy” bao gồm những ngày nào trong năm 2027?

Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Thủy, từ 10 tháng 1 đến 15 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy, từ 16 tháng 1 đến 18 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, từ 19 tháng 1 đến 20 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 7 tháng 4 đến 10 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Hải Vương, từ 11 tháng 4 đến 14 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy, từ 9 tháng 5 đến 15 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Thủy và Sao Hải Vương, từ 10 tháng 5 đến 12 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim, từ 1 tháng 8 đến 5 tháng 8; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Kim, 6 tháng 8; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, 7 tháng 8; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, từ 3 tháng 9 đến 5 tháng 9; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy, từ 5 tháng 9 đến 11 tháng 9; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy, từ 12 tháng 9 đến 14 tháng 9; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 27 tháng 11 đến 2 tháng 12; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 3 tháng 12 đến 6 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy, từ 23 tháng 1 đến 31 tháng 1; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy, từ 28 tháng 1 đến 13 tháng 2; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 13 tháng 2 đến 21 tháng 2; Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy, từ 21 tháng 2 đến 12 tháng 3; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy, từ 13 tháng 3 đến 22 tháng 3; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim, từ 22 tháng 3 đến 25 tháng 3; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 24 tháng 4 đến 30 tháng 4; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 28 tháng 5 đến 21 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 21 tháng 6 đến 26 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, 29 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 13 tháng 7 đến 14 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Hỏa, từ 15 tháng 7 đến 23 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim, từ 1 tháng 8 đến 4 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim, từ 5 tháng 8 đến 6 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, 7 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Mộc, từ 18 tháng 8 đến 22 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim/Sao Mộc, từ 23 tháng 8 đến 25 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 3 tháng 9 đến 11 tháng 9; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, từ 25 tháng 9 đến 5 tháng 10; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim, từ 6 tháng 10 đến 17 tháng 10; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, từ 8 tháng 11 đến 16 tháng 11; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 29 tháng 11 đến 5 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy, 6 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy, từ 8 tháng 12 đến 9 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy, 10 tháng 12; và 3 ngày khác.