Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh 2027
Đổi ngôn ngữ: Tiếng Việt VI

Bộ sưu tập

Góc chiếu của Mặt Trời 2027

16 giai đoạn thuận lợi và 24 giai đoạn bất lợi

Thuận lợi 16

  1. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 16 tháng 1 đến 18 tháng 1 xám

  2. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Thứ Ba, 19 tháng 1 đến 27 tháng 1 hồng

  3. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 28 tháng 1 đến 31 tháng 1 tím

  4. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Sáu, 19 tháng 3 đến 21 tháng 3 tím

  5. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời

    Chủ Nhật, 21 tháng 3 đến 24 tháng 3 xanh dương

  6. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời

    Thứ Năm, 25 tháng 3 đến 29 tháng 3 xanh lá

  7. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Thứ Sáu, 21 tháng 5 đến 2 tháng 6 hồng

  8. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thiên Vương

    Thứ Hai, 24 tháng 5 đến 31 tháng 5 trắng

  9. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 22 tháng 7 đến 26 tháng 7 cam

  10. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Ba, 27 tháng 7 đến 31 tháng 7 hồng

  11. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 5 tháng 8 trắng

  12. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 23 tháng 9 đến 25 tháng 9 vàng

  13. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Chủ Nhật, 26 tháng 9 đến 4 tháng 10 cam

  14. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 5 tháng 10 đến 9 tháng 10 đỏ

  15. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 20 tháng 11 đến 26 tháng 11 tím

  16. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 27 tháng 11 đến 2 tháng 12 xám

Bất lợi 24

  1. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 13 tháng 2 đến 21 tháng 2 xanh lá

  2. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Hai, 22 tháng 2 đến 27 tháng 2 trắng

  3. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 20 tháng 4 đến 23 tháng 4 cam

  4. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 24 tháng 4 đến 30 tháng 4 tím

  5. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 1 tháng 5 đến 4 tháng 5 nâu

  6. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương/Mặt Trời và Sao Hỏa

    Thứ Tư, 19 tháng 5 đến 7 tháng 6 xanh lá

  7. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 21 tháng 6 đến 26 tháng 6 vàng

  8. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Chủ Nhật, 27 tháng 6 đến 28 tháng 6 cam

  9. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Ba, 29 tháng 6 đỏ

  10. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Tư, 30 tháng 6 đến 1 tháng 7 vàng

  11. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Sáu, 2 tháng 7 đến 5 tháng 7 trắng

  12. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 22 tháng 7 đến 25 tháng 7 cam

  13. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Hai, 26 tháng 7 đến 31 tháng 7 vàng

  14. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 4 tháng 8 trắng

  15. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Kim/Sao Mộc

    Thứ Năm, 26 tháng 8 đến 2 tháng 9 xanh lá

  16. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Mộc

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 8 tháng 9 xanh lá

  17. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 23 tháng 9 đến 4 tháng 10 vàng

  18. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 21 tháng 10 đến 3 tháng 11 xanh lá

  19. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Bảy, 30 tháng 10 xám

  20. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 23 tháng 11 đến 26 tháng 11 hồng

  21. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 29 tháng 11 đến 5 tháng 12 trắng

  22. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 11 tháng 12 đến 20 tháng 12 nâu

  23. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 19 tháng 12 đến 24 tháng 12 cam

  24. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 25 tháng 12 đến 31 tháng 12 xanh lá

Câu hỏi thường gặp

“Góc chiếu của Mặt Trời” bao gồm những ngày nào trong năm 2027?

Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy, từ 16 tháng 1 đến 18 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời, từ 19 tháng 1 đến 27 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 28 tháng 1 đến 31 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 19 tháng 3 đến 21 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời, từ 21 tháng 3 đến 24 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời, từ 25 tháng 3 đến 29 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Mặt Trời, từ 21 tháng 5 đến 2 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thiên Vương, từ 24 tháng 5 đến 31 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 22 tháng 7 đến 26 tháng 7; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim, từ 27 tháng 7 đến 31 tháng 7; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim, từ 1 tháng 8 đến 5 tháng 8; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 23 tháng 9 đến 25 tháng 9; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời, từ 26 tháng 9 đến 4 tháng 10; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời, từ 5 tháng 10 đến 9 tháng 10; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 20 tháng 11 đến 26 tháng 11; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 27 tháng 11 đến 2 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 13 tháng 2 đến 21 tháng 2; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời, từ 22 tháng 2 đến 27 tháng 2; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 20 tháng 4 đến 23 tháng 4; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 24 tháng 4 đến 30 tháng 4; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 1 tháng 5 đến 4 tháng 5; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương/Mặt Trời và Sao Hỏa, từ 19 tháng 5 đến 7 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 21 tháng 6 đến 26 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 27 tháng 6 đến 28 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, 29 tháng 6; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 30 tháng 6 đến 1 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim, từ 2 tháng 7 đến 5 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 22 tháng 7 đến 25 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim, từ 26 tháng 7 đến 31 tháng 7; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim, từ 1 tháng 8 đến 4 tháng 8; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Kim/Sao Mộc, từ 26 tháng 8 đến 2 tháng 9; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Mộc, từ 3 tháng 9 đến 8 tháng 9; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 23 tháng 9 đến 4 tháng 10; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 21 tháng 10 đến 3 tháng 11; Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim, 30 tháng 10; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời, từ 23 tháng 11 đến 26 tháng 11; Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 29 tháng 11 đến 5 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 11 tháng 12 đến 20 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy, từ 19 tháng 12 đến 24 tháng 12; Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 25 tháng 12 đến 31 tháng 12.