Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh 2027
Đổi ngôn ngữ: Tiếng Việt VI

Bộ sưu tập

Góc chiếu hành tinh 2027

71 giai đoạn thuận lợi và 66 giai đoạn bất lợi

Thuận lợi 71

  1. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Sáu, 1 tháng 1 đến 9 tháng 1 vàng

  2. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Sáu, 1 tháng 1 đến 28 tháng 2 vàng

  3. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Sáu, 1 tháng 1 đến 20 tháng 3 vàng

  4. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Thứ Hai, 4 tháng 1 đến 8 tháng 1 cam

  5. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương/Sao Thổ và Sao Kim

    Thứ Bảy, 9 tháng 1 đến 15 tháng 1 tím

  6. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 10 tháng 1 đến 15 tháng 1 xanh dương

  7. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 16 tháng 1 đến 18 tháng 1 xám

  8. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Ba, 19 tháng 1 đến 20 tháng 1 hồng

  9. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Thứ Ba, 19 tháng 1 đến 27 tháng 1 hồng

  10. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 28 tháng 1 đến 31 tháng 1 tím

  11. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Năm, 28 tháng 1 đến 23 tháng 2 tím

  12. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Kim và Sao Thiên Vương

    Thứ Tư, 24 tháng 2 đến 8 tháng 3 vàng

  13. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Kim và Sao Hải Vương

    Thứ Hai, 1 tháng 3 đến 6 tháng 3 vàng

  14. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương

    Chủ Nhật, 7 tháng 3 đến 24 tháng 3 trắng

  15. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim

    Thứ Ba, 9 tháng 3 đến 11 tháng 3 đỏ

  16. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Ba, 9 tháng 3 đến 8 tháng 5 đỏ

  17. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Sáu, 19 tháng 3 đến 21 tháng 3 tím

  18. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời

    Chủ Nhật, 21 tháng 3 đến 24 tháng 3 xanh dương

  19. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời

    Thứ Năm, 25 tháng 3 đến 29 tháng 3 xanh lá

  20. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Năm, 25 tháng 3 đến 20 tháng 4 xanh lá

  21. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Ba, 30 tháng 3 đến 10 tháng 4 hồng

  22. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Tư, 7 tháng 4 đến 10 tháng 4 nâu

  23. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Hải Vương

    Chủ Nhật, 11 tháng 4 đến 14 tháng 4 vàng

  24. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Năm, 15 tháng 4 đến 22 tháng 4 tím

  25. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Chủ Nhật, 18 tháng 4 đến 22 tháng 4 cam

  26. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim/Sao Hải Vương

    Thứ Tư, 21 tháng 4 đến 23 tháng 4 nâu

  27. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim/Sao Hải Vương

    Thứ Sáu, 23 tháng 4 đến 26 tháng 4 hồng

  28. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Bảy, 24 tháng 4 đến 9 tháng 5 tím

  29. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Ba, 27 tháng 4 đến 31 tháng 12 hồng

  30. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 9 tháng 5 đến 15 tháng 5 hồng

  31. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Thủy và Sao Hải Vương

    Thứ Hai, 10 tháng 5 đến 12 tháng 5 trắng

  32. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Năm, 13 tháng 5 đến 23 tháng 5 xanh dương

  33. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Chủ Nhật, 16 tháng 5 đến 21 tháng 5 xanh dương

  34. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Thứ Sáu, 21 tháng 5 đến 2 tháng 6 hồng

  35. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thiên Vương

    Thứ Hai, 24 tháng 5 đến 31 tháng 5 trắng

  36. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Ba, 1 tháng 6 đến 10 tháng 6 đỏ

  37. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Năm, 3 tháng 6 đến 7 tháng 6 trắng

  38. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Kim

    Thứ Ba, 8 tháng 6 đến 19 tháng 6 hồng

  39. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Kim và Sao Hải Vương

    Thứ Sáu, 11 tháng 6 đến 15 tháng 6 cam

  40. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Tư, 16 tháng 6 đến 7 tháng 8 nâu

  41. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Chủ Nhật, 20 tháng 6 đến 18 tháng 7 xanh dương

  42. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hỏa

    Thứ Ba, 13 tháng 7 đến 18 tháng 7 hồng

  43. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Hỏa

    Thứ Hai, 19 tháng 7 đến 5 tháng 8 vàng

  44. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 22 tháng 7 đến 26 tháng 7 cam

  45. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Ba, 27 tháng 7 đến 31 tháng 7 hồng

  46. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 5 tháng 8 trắng

  47. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Sáu, 6 tháng 8 xanh lá

  48. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hỏa

    Thứ Sáu, 6 tháng 8 đến 10 tháng 8 xanh lá

  49. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Sáu, 6 tháng 8 đến 5 tháng 9 xanh lá

  50. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 7 tháng 8 xám

  51. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 5 tháng 9 xanh lá

  52. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 5 tháng 9 đến 11 tháng 9 cam

  53. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Chủ Nhật, 12 tháng 9 đến 14 tháng 9 vàng

  54. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim

    Chủ Nhật, 12 tháng 9 đến 15 tháng 9 vàng

  55. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Chủ Nhật, 12 tháng 9 đến 15 tháng 9 vàng

  56. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Kim

    Thứ Năm, 16 tháng 9 đến 23 tháng 9 tím

  57. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 23 tháng 9 đến 25 tháng 9 vàng

  58. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Sáu, 24 tháng 9 đến 25 tháng 9 hồng

  59. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim

    Thứ Sáu, 24 tháng 9 đến 27 tháng 9 hồng

  60. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời

    Chủ Nhật, 26 tháng 9 đến 4 tháng 10 cam

  61. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 5 tháng 10 đến 9 tháng 10 đỏ

  62. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Ba, 5 tháng 10 đến 19 tháng 12 đỏ

  63. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Hỏa

    Thứ Tư, 13 tháng 10 đến 29 tháng 10 nâu

  64. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Thứ Bảy, 30 tháng 10 xám

  65. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Chủ Nhật, 31 tháng 10 đến 9 tháng 11 cam

  66. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 20 tháng 11 đến 26 tháng 11 tím

  67. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 27 tháng 11 đến 2 tháng 12 xám

  68. Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 12 đến 6 tháng 12 hồng

  69. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Kim và Sao Thiên Vương

    Thứ Hai, 20 tháng 12 đến 30 tháng 12 xanh dương

  70. Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương

    Chủ Nhật, 26 tháng 12 đến 31 tháng 12 trắng

  71. Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương

    Thứ Sáu, 31 tháng 12 trắng

Bất lợi 66

  1. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Mộc

    Thứ Sáu, 1 tháng 1 vàng

  2. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim/Sao Mộc

    Thứ Bảy, 2 tháng 1 đến 15 tháng 1 nâu

  3. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Mộc

    Thứ Bảy, 16 tháng 1 đến 18 tháng 1 xám

  4. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 23 tháng 1 đến 31 tháng 1 tím

  5. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hỏa

    Thứ Ba, 26 tháng 1 đến 6 tháng 3 đỏ

  6. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Năm, 28 tháng 1 đến 13 tháng 2 tím

  7. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Thứ Bảy, 30 tháng 1 đến 6 tháng 2 nâu

  8. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương/Sao Thổ và Sao Kim

    Chủ Nhật, 7 tháng 2 đến 11 tháng 2 cam

  9. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 13 tháng 2 đến 21 tháng 2 xanh lá

  10. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Chủ Nhật, 21 tháng 2 đến 12 tháng 3 vàng

  11. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Hai, 22 tháng 2 đến 27 tháng 2 trắng

  12. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 13 tháng 3 đến 22 tháng 3 tím

  13. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Hai, 22 tháng 3 đến 25 tháng 3 trắng

  14. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim

    Thứ Sáu, 26 tháng 3 đến 2 tháng 4 tím

  15. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 20 tháng 4 đến 23 tháng 4 cam

  16. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 24 tháng 4 đến 30 tháng 4 tím

  17. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 1 tháng 5 đến 4 tháng 5 nâu

  18. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hỏa

    Thứ Bảy, 8 tháng 5 đến 18 tháng 5 tím

  19. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim

    Thứ Sáu, 14 tháng 5 đến 24 tháng 5 xanh lá

  20. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương/Mặt Trời và Sao Hỏa

    Thứ Tư, 19 tháng 5 đến 7 tháng 6 xanh lá

  21. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 28 tháng 5 đến 21 tháng 6 cam

  22. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hỏa

    Thứ Ba, 8 tháng 6 đến 12 tháng 6 hồng

  23. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương/Sao Kim và Sao Hỏa

    Chủ Nhật, 13 tháng 6 đến 14 tháng 6 xanh dương

  24. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 21 tháng 6 đến 26 tháng 6 vàng

  25. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Chủ Nhật, 27 tháng 6 đến 28 tháng 6 cam

  26. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Ba, 29 tháng 6 đỏ

  27. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Tư, 30 tháng 6 đến 1 tháng 7 vàng

  28. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Sáu, 2 tháng 7 đến 5 tháng 7 trắng

  29. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Thứ Ba, 6 tháng 7 đến 12 tháng 7 đỏ

  30. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Ba, 13 tháng 7 đến 14 tháng 7 hồng

  31. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy/Sao Hỏa

    Thứ Năm, 15 tháng 7 đến 23 tháng 7 xanh lá

  32. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 22 tháng 7 đến 25 tháng 7 cam

  33. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Hỏa

    Thứ Bảy, 24 tháng 7 đến 6 tháng 8 nâu

  34. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Hai, 26 tháng 7 đến 31 tháng 7 vàng

  35. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Thủy/Sao Kim

    Chủ Nhật, 1 tháng 8 đến 4 tháng 8 trắng

  36. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Năm, 5 tháng 8 đến 6 tháng 8 tím

  37. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 7 tháng 8 xám

  38. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Mộc

    Chủ Nhật, 8 tháng 8 đến 17 tháng 8 cam

  39. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Mộc

    Thứ Tư, 18 tháng 8 đến 22 tháng 8 vàng

  40. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy/Sao Kim/Sao Mộc

    Thứ Hai, 23 tháng 8 đến 25 tháng 8 trắng

  41. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Kim/Sao Mộc

    Thứ Năm, 26 tháng 8 đến 2 tháng 9 xanh lá

  42. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hỏa

    Thứ Hai, 30 tháng 8 đến 19 tháng 9 trắng

  43. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Mộc

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 8 tháng 9 xanh lá

  44. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 3 tháng 9 đến 11 tháng 9 xanh lá

  45. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Mộc

    Thứ Năm, 9 tháng 9 đến 12 tháng 10 xanh lá

  46. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim

    Chủ Nhật, 12 tháng 9 đến 23 tháng 9 vàng

  47. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 23 tháng 9 đến 4 tháng 10 vàng

  48. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Bảy, 25 tháng 9 đến 5 tháng 10 tím

  49. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Kim

    Thứ Tư, 6 tháng 10 đến 17 tháng 10 trắng

  50. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hỏa

    Thứ Ba, 19 tháng 10 đến 6 tháng 11 đỏ

  51. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời

    Thứ Năm, 21 tháng 10 đến 3 tháng 11 xanh lá

  52. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời/Sao Kim

    Thứ Bảy, 30 tháng 10 xám

  53. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim

    Thứ Ba, 2 tháng 11 đến 13 tháng 11 cam

  54. Góc chiếu bất lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy

    Thứ Hai, 8 tháng 11 đến 16 tháng 11 vàng

  55. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời

    Thứ Ba, 23 tháng 11 đến 26 tháng 11 hồng

  56. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim/Sao Hỏa

    Thứ Ba, 23 tháng 11 đến 4 tháng 12 hồng

  57. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Hai, 29 tháng 11 đến 5 tháng 12 trắng

  58. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Hỏa

    Chủ Nhật, 5 tháng 12 đến 9 tháng 12 cam

  59. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Hai, 6 tháng 12 xanh dương

  60. Góc chiếu bất lợi: Sao Thiên Vương và Sao Thủy

    Thứ Tư, 8 tháng 12 đến 9 tháng 12 trắng

  61. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 10 tháng 12 cam

  62. Góc chiếu bất lợi: Sao Mộc và Mặt Trời/Sao Thủy

    Thứ Bảy, 11 tháng 12 đến 20 tháng 12 nâu

  63. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy

    Thứ Sáu, 17 tháng 12 đến 18 tháng 12 hồng

  64. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thủy

    Chủ Nhật, 19 tháng 12 đến 24 tháng 12 cam

  65. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Sao Mộc

    Thứ Năm, 23 tháng 12 đến 31 tháng 12 tím

  66. Góc chiếu bất lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời

    Thứ Bảy, 25 tháng 12 đến 31 tháng 12 xanh lá

Câu hỏi thường gặp

“Góc chiếu hành tinh” bao gồm những ngày nào trong năm 2027?

Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương, từ 1 tháng 1 đến 9 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương, từ 1 tháng 1 đến 28 tháng 2; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 1 tháng 1 đến 20 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim, từ 4 tháng 1 đến 8 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương/Sao Thổ và Sao Kim, từ 9 tháng 1 đến 15 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Sao Thủy, từ 10 tháng 1 đến 15 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời/Sao Thủy, từ 16 tháng 1 đến 18 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy, từ 19 tháng 1 đến 20 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Thiên Vương/Mặt Trời, từ 19 tháng 1 đến 27 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Mặt Trời, từ 28 tháng 1 đến 31 tháng 1; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương, từ 28 tháng 1 đến 23 tháng 2; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Kim và Sao Thiên Vương, từ 24 tháng 2 đến 8 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương/Sao Kim và Sao Hải Vương, từ 1 tháng 3 đến 6 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương, từ 7 tháng 3 đến 24 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim, từ 9 tháng 3 đến 11 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương, từ 9 tháng 3 đến 8 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời, từ 19 tháng 3 đến 21 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời, từ 21 tháng 3 đến 24 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương/Mặt Trời, từ 25 tháng 3 đến 29 tháng 3; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 25 tháng 3 đến 20 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương, từ 30 tháng 3 đến 10 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Thủy, từ 7 tháng 4 đến 10 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thủy/Sao Hải Vương, từ 11 tháng 4 đến 14 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương, từ 15 tháng 4 đến 22 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Sao Kim, từ 18 tháng 4 đến 22 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Kim/Sao Hải Vương, từ 21 tháng 4 đến 23 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Kim/Sao Hải Vương, từ 23 tháng 4 đến 26 tháng 4; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 24 tháng 4 đến 9 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Hải Vương, từ 27 tháng 4 đến 31 tháng 12; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Thủy, từ 9 tháng 5 đến 15 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Thủy và Sao Hải Vương, từ 10 tháng 5 đến 12 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 13 tháng 5 đến 23 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương, từ 16 tháng 5 đến 21 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Mặt Trời, từ 21 tháng 5 đến 2 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Hải Vương và Mặt Trời/Sao Thiên Vương, từ 24 tháng 5 đến 31 tháng 5; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 1 tháng 6 đến 10 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương, từ 3 tháng 6 đến 7 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Diêm Vương và Sao Thiên Vương/Sao Kim, từ 8 tháng 6 đến 19 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương/Sao Kim và Sao Hải Vương, từ 11 tháng 6 đến 15 tháng 6; Góc chiếu thuận lợi: Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, từ 16 tháng 6 đến 7 tháng 8; và 97 ngày khác.