Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh 2027
Đổi ngôn ngữ: Tiếng Việt VI

Màu may mắn

Những ngày màu tím 2027

47 ngày trong năm có màu tím làm màu may mắn

  1. Trăng non ở Bảo Bình

    Thứ Bảy, 9 tháng 1 Bảo Bình tím

  2. Trăng non ở Bạch Dương

    Thứ Năm, 14 tháng 1 Bạch Dương tím

  3. Trăng tròn ở Sư Tử

    Thứ Bảy, 23 tháng 1 Sư Tử tím

  4. Trăng tròn ở Thiên Bình

    Thứ Năm, 28 tháng 1 Thiên Bình Bọ Cạp tím

  5. Trăng khuyết dần ở Ma Kết

    Thứ Năm, 4 tháng 2 Ma Kết Bảo Bình tím

  6. Trăng non ở Kim Ngưu

    Thứ Sáu, 12 tháng 2 Bạch Dương Kim Ngưu tím

  7. Trăng tròn dần ở Cự Giải

    Thứ Năm, 18 tháng 2 Cự Giải Sư Tử tím

  8. Trăng tròn ở Nhân Mã

    Thứ Bảy, 27 tháng 2 Bọ Cạp Nhân Mã tím

  9. Trăng khuyết dần ở Bảo Bình

    Thứ Năm, 4 tháng 3 Ma Kết Bảo Bình tím

  10. Trăng non ở Kim Ngưu

    Thứ Bảy, 13 tháng 3 Kim Ngưu Song Tử tím

  11. Trăng tròn dần ở Sư Tử

    Thứ Năm, 18 tháng 3 Sư Tử tím

  12. Trăng tròn dần ở Sư Tử

    Thứ Sáu, 19 tháng 3 Sư Tử tím

  13. Trăng tròn ở Bọ Cạp

    Thứ Sáu, 26 tháng 3 Bọ Cạp Nhân Mã tím

  14. Trăng khuyết dần ở Bảo Bình

    Thứ Năm, 1 tháng 4 Bảo Bình tím

  15. Trăng non ở Song Tử

    Thứ Bảy, 10 tháng 4 Song Tử tím

  16. Trăng tròn dần ở Sư Tử

    Thứ Năm, 15 tháng 4 Sư Tử tím

  1. Trăng tròn ở Nhân Mã

    Thứ Bảy, 24 tháng 4 Nhân Mã tím

  2. Trăng khuyết dần ở Bảo Bình

    Thứ Năm, 29 tháng 4 Bảo Bình tím

  3. Trăng non ở Song Tử

    Thứ Bảy, 8 tháng 5 Song Tử tím

  4. Trăng tròn ở Nhân Mã

    Thứ Bảy, 22 tháng 5 Nhân Mã Ma Kết tím

  5. Trăng tròn ở Bảo Bình

    Thứ Năm, 27 tháng 5 Bảo Bình Song Ngư tím

  6. Trăng non ở Xử Nữ

    Thứ Năm, 10 tháng 6 Xử Nữ tím

  7. Trăng tròn ở Ma Kết

    Thứ Bảy, 19 tháng 6 Ma Kết tím

  8. Trăng non ở Cự Giải

    Thứ Bảy, 3 tháng 7 Cự Giải tím

  9. Trăng non ở Xử Nữ

    Thứ Năm, 8 tháng 7 Xử Nữ tím

  10. Trăng tròn dần ở Ma Kết

    Thứ Bảy, 17 tháng 7 Ma Kết tím

  11. Trăng khuyết dần ở Cự Giải

    Thứ Bảy, 31 tháng 7 Cự Giải tím

  12. Trăng non ở Xử Nữ

    Thứ Năm, 5 tháng 8 Xử Nữ Thiên Bình tím

  13. Trăng tròn dần ở Ma Kết

    Thứ Bảy, 14 tháng 8 Ma Kết tím

  14. Trăng tròn ở Song Ngư

    Thứ Năm, 19 tháng 8 Song Ngư tím

  15. Trăng khuyết dần ở Cự Giải

    Thứ Bảy, 28 tháng 8 Cự Giải Sư Tử tím

  16. Trăng non ở Thiên Bình

    Thứ Năm, 2 tháng 9 Xử Nữ Thiên Bình tím

  17. Trăng non ở Nhân Mã

    Thứ Hai, 6 tháng 9 Nhân Mã tím

  18. Trăng tròn ở Bạch Dương

    Thứ Năm, 16 tháng 9 Song Ngư Bạch Dương tím

  19. Trăng khuyết dần ở Sư Tử

    Thứ Bảy, 25 tháng 9 Cự Giải Sư Tử tím

  20. Trăng non ở Thiên Bình

    Thứ Năm, 30 tháng 9 Thiên Bình tím

  21. Trăng tròn dần ở Bảo Bình

    Thứ Bảy, 9 tháng 10 Bảo Bình tím

  22. Trăng tròn dần ở Bạch Dương

    Thứ Năm, 14 tháng 10 Bạch Dương tím

  23. Trăng khuyết dần ở Sư Tử

    Thứ Bảy, 23 tháng 10 Sư Tử tím

  24. Trăng non ở Nhân Mã

    Thứ Hai, 1 tháng 11 Nhân Mã tím

  25. Trăng tròn dần ở Bạch Dương

    Thứ Năm, 11 tháng 11 Bạch Dương tím

  26. Trăng khuyết dần ở Sư Tử

    Thứ Bảy, 20 tháng 11 Sư Tử Xử Nữ tím

  27. Trăng khuyết dần ở Xử Nữ

    Thứ Hai, 22 tháng 11 Xử Nữ tím

  28. Trăng non ở Bảo Bình

    Thứ Bảy, 4 tháng 12 Bảo Bình Song Ngư tím

  29. Trăng tròn dần ở Bạch Dương

    Thứ Năm, 9 tháng 12 Bạch Dương Kim Ngưu tím

  30. Trăng tròn ở Xử Nữ

    Thứ Bảy, 18 tháng 12 Sư Tử Xử Nữ tím

  31. Trăng khuyết dần ở Bọ Cạp

    Thứ Năm, 23 tháng 12 Bọ Cạp tím

Câu hỏi thường gặp

“Những ngày màu tím” bao gồm những ngày nào trong năm 2027?

Trăng non ở Bảo Bình, 9 tháng 1; Trăng non ở Bạch Dương, 14 tháng 1; Trăng tròn ở Sư Tử, 23 tháng 1; Trăng tròn ở Thiên Bình, 28 tháng 1; Trăng khuyết dần ở Ma Kết, 4 tháng 2; Trăng non ở Kim Ngưu, 12 tháng 2; Trăng tròn dần ở Cự Giải, 18 tháng 2; Trăng tròn ở Nhân Mã, 27 tháng 2; Trăng khuyết dần ở Bảo Bình, 4 tháng 3; Trăng non ở Kim Ngưu, 13 tháng 3; Trăng tròn dần ở Sư Tử, 18 tháng 3; Trăng tròn dần ở Sư Tử, 19 tháng 3; Trăng tròn ở Bọ Cạp, 26 tháng 3; Trăng khuyết dần ở Bảo Bình, 1 tháng 4; Trăng non ở Song Tử, 10 tháng 4; Trăng tròn dần ở Sư Tử, 15 tháng 4; Trăng tròn ở Nhân Mã, 24 tháng 4; Trăng khuyết dần ở Bảo Bình, 29 tháng 4; Trăng non ở Song Tử, 8 tháng 5; Trăng tròn ở Nhân Mã, 22 tháng 5; Trăng tròn ở Bảo Bình, 27 tháng 5; Trăng non ở Xử Nữ, 10 tháng 6; Trăng tròn ở Ma Kết, 19 tháng 6; Trăng non ở Cự Giải, 3 tháng 7; Trăng non ở Xử Nữ, 8 tháng 7; Trăng tròn dần ở Ma Kết, 17 tháng 7; Trăng khuyết dần ở Cự Giải, 31 tháng 7; Trăng non ở Xử Nữ, 5 tháng 8; Trăng tròn dần ở Ma Kết, 14 tháng 8; Trăng tròn ở Song Ngư, 19 tháng 8; Trăng khuyết dần ở Cự Giải, 28 tháng 8; Trăng non ở Thiên Bình, 2 tháng 9; Trăng non ở Nhân Mã, 6 tháng 9; Trăng tròn ở Bạch Dương, 16 tháng 9; Trăng khuyết dần ở Sư Tử, 25 tháng 9; Trăng non ở Thiên Bình, 30 tháng 9; Trăng tròn dần ở Bảo Bình, 9 tháng 10; Trăng tròn dần ở Bạch Dương, 14 tháng 10; Trăng khuyết dần ở Sư Tử, 23 tháng 10; Trăng non ở Nhân Mã, 1 tháng 11; và 7 ngày khác.