Lịch Mặt Trăng và Chiêm tinh 2027
Đổi ngôn ngữ: Tiếng Việt VI

Màu may mắn

Những ngày màu hồng 2027

43 ngày trong năm có màu hồng làm màu may mắn

  1. Trăng khuyết dần ở Nhân Mã

    Thứ Ba, 5 tháng 1 Nhân Mã hồng

  2. Trăng tròn dần ở Bạch Dương

    Thứ Sáu, 15 tháng 1 Bạch Dương hồng

  3. Trăng tròn dần ở Song Tử

    Thứ Ba, 19 tháng 1 Song Tử hồng

  4. Trăng non ở Song Ngư

    Thứ Ba, 9 tháng 2 Song Ngư Bạch Dương hồng

  5. Trăng tròn dần ở Kim Ngưu

    Chủ Nhật, 14 tháng 2 Kim Ngưu Song Tử hồng

  6. Trăng tròn dần ở Sư Tử

    Thứ Sáu, 19 tháng 2 Sư Tử hồng

  7. Trăng tròn ở Thiên Bình

    Thứ Ba, 23 tháng 2 Thiên Bình hồng

  8. Trăng khuyết dần ở Bảo Bình

    Thứ Sáu, 5 tháng 3 Bảo Bình hồng

  9. Trăng non ở Song Ngư

    Thứ Hai, 8 tháng 3 Song Ngư hồng

  10. Trăng non ở Kim Ngưu

    Thứ Sáu, 12 tháng 3 Kim Ngưu hồng

  11. Trăng tròn dần ở Cự Giải

    Thứ Ba, 16 tháng 3 Cự Giải hồng

  12. Trăng tròn ở Bọ Cạp

    Thứ Tư, 24 tháng 3 Thiên Bình Bọ Cạp hồng

  13. Trăng khuyết dần ở Ma Kết

    Thứ Ba, 30 tháng 3 Ma Kết hồng

  14. Trăng tròn dần ở Cự Giải

    Thứ Ba, 13 tháng 4 Cự Giải hồng

  15. Trăng tròn ở Nhân Mã

    Thứ Sáu, 23 tháng 4 Nhân Mã hồng

  1. Trăng tròn ở Ma Kết

    Thứ Ba, 27 tháng 4 Ma Kết Bảo Bình hồng

  2. Trăng non ở Cự Giải

    Chủ Nhật, 9 tháng 5 Song Tử Cự Giải hồng

  3. Trăng non ở Sư Tử

    Thứ Ba, 11 tháng 5 Cự Giải Sư Tử hồng

  4. Trăng tròn ở Nhân Mã

    Thứ Sáu, 21 tháng 5 Nhân Mã hồng

  5. Trăng tròn ở Bảo Bình

    Thứ Ba, 25 tháng 5 Ma Kết Bảo Bình hồng

  6. Trăng non ở Song Tử

    Thứ Sáu, 4 tháng 6 Song Tử hồng

  7. Trăng non ở Sư Tử

    Thứ Ba, 8 tháng 6 Sư Tử hồng

  8. Trăng tròn ở Bảo Bình

    Thứ Ba, 22 tháng 6 Bảo Bình hồng

  9. Trăng non ở Thiên Bình

    Thứ Sáu, 9 tháng 7 Xử Nữ Thiên Bình hồng

  10. Trăng tròn dần ở Bọ Cạp

    Thứ Ba, 13 tháng 7 Bọ Cạp Nhân Mã hồng

  11. Trăng khuyết dần ở Kim Ngưu

    Thứ Ba, 27 tháng 7 Kim Ngưu hồng

  12. Trăng tròn dần ở Nhân Mã

    Thứ Ba, 10 tháng 8 Bọ Cạp Nhân Mã hồng

  13. Trăng khuyết dần ở Cự Giải

    Thứ Sáu, 27 tháng 8 Cự Giải hồng

  14. Trăng non ở Xử Nữ

    Thứ Ba, 31 tháng 8 Xử Nữ hồng

  15. Trăng tròn dần ở Ma Kết

    Thứ Sáu, 10 tháng 9 Ma Kết hồng

  16. Trăng tròn dần ở Song Ngư

    Thứ Ba, 14 tháng 9 Song Ngư hồng

  17. Trăng khuyết dần ở Cự Giải

    Thứ Sáu, 24 tháng 9 Cự Giải hồng

  18. Trăng tròn dần ở Ma Kết

    Thứ Sáu, 8 tháng 10 Ma Kết Bảo Bình hồng

  19. Trăng tròn dần ở Song Ngư

    Thứ Ba, 12 tháng 10 Song Ngư hồng

  20. Trăng khuyết dần ở Cự Giải

    Thứ Sáu, 22 tháng 10 Cự Giải Sư Tử hồng

  21. Trăng khuyết dần ở Xử Nữ

    Thứ Ba, 26 tháng 10 Xử Nữ Thiên Bình hồng

  22. Trăng non ở Bảo Bình

    Thứ Sáu, 5 tháng 11 Bảo Bình hồng

  23. Trăng tròn dần ở Song Ngư

    Thứ Ba, 9 tháng 11 Song Ngư Bạch Dương hồng

  24. Trăng tròn ở Sư Tử

    Thứ Sáu, 19 tháng 11 Sư Tử hồng

  25. Trăng khuyết dần ở Thiên Bình

    Thứ Ba, 23 tháng 11 Xử Nữ Thiên Bình hồng

  26. Trăng non ở Bảo Bình

    Thứ Sáu, 3 tháng 12 Bảo Bình hồng

  27. Trăng tròn ở Sư Tử

    Thứ Sáu, 17 tháng 12 Sư Tử hồng

  28. Trăng non ở Ma Kết

    Thứ Ba, 28 tháng 12 Ma Kết hồng

Câu hỏi thường gặp

“Những ngày màu hồng” bao gồm những ngày nào trong năm 2027?

Trăng khuyết dần ở Nhân Mã, 5 tháng 1; Trăng tròn dần ở Bạch Dương, 15 tháng 1; Trăng tròn dần ở Song Tử, 19 tháng 1; Trăng non ở Song Ngư, 9 tháng 2; Trăng tròn dần ở Kim Ngưu, 14 tháng 2; Trăng tròn dần ở Sư Tử, 19 tháng 2; Trăng tròn ở Thiên Bình, 23 tháng 2; Trăng khuyết dần ở Bảo Bình, 5 tháng 3; Trăng non ở Song Ngư, 8 tháng 3; Trăng non ở Kim Ngưu, 12 tháng 3; Trăng tròn dần ở Cự Giải, 16 tháng 3; Trăng tròn ở Bọ Cạp, 24 tháng 3; Trăng khuyết dần ở Ma Kết, 30 tháng 3; Trăng tròn dần ở Cự Giải, 13 tháng 4; Trăng tròn ở Nhân Mã, 23 tháng 4; Trăng tròn ở Ma Kết, 27 tháng 4; Trăng non ở Cự Giải, 9 tháng 5; Trăng non ở Sư Tử, 11 tháng 5; Trăng tròn ở Nhân Mã, 21 tháng 5; Trăng tròn ở Bảo Bình, 25 tháng 5; Trăng non ở Song Tử, 4 tháng 6; Trăng non ở Sư Tử, 8 tháng 6; Trăng tròn ở Bảo Bình, 22 tháng 6; Trăng non ở Thiên Bình, 9 tháng 7; Trăng tròn dần ở Bọ Cạp, 13 tháng 7; Trăng khuyết dần ở Kim Ngưu, 27 tháng 7; Trăng tròn dần ở Nhân Mã, 10 tháng 8; Trăng khuyết dần ở Cự Giải, 27 tháng 8; Trăng non ở Xử Nữ, 31 tháng 8; Trăng tròn dần ở Ma Kết, 10 tháng 9; Trăng tròn dần ở Song Ngư, 14 tháng 9; Trăng khuyết dần ở Cự Giải, 24 tháng 9; Trăng tròn dần ở Ma Kết, 8 tháng 10; Trăng tròn dần ở Song Ngư, 12 tháng 10; Trăng khuyết dần ở Cự Giải, 22 tháng 10; Trăng khuyết dần ở Xử Nữ, 26 tháng 10; Trăng non ở Bảo Bình, 5 tháng 11; Trăng tròn dần ở Song Ngư, 9 tháng 11; Trăng tròn ở Sư Tử, 19 tháng 11; Trăng khuyết dần ở Thiên Bình, 23 tháng 11; và 3 ngày khác.